thương lượng

Học thuật
Thân thiện
thương lượng

Hai doanh nhân thương lượng hợp đồng tại bàn họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bàn bạc, trao đổi ý kiến giữa hai hay nhiều bên để đi đến một sự thỏa thuận chung: Hành động thảo luận, đàm phán nhằm giải quyết một vấn đề, thường liên quan đến lợi ích, điều kiện hoặc giải pháp các bên cùng quan tâm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai công ty đang thương lượng về hợp đồng hợp tác. (Hai công ty đang đàm phán về hợp đồng hợp tác.)
    • Chúng tôi cần ngồi lại để thương lượng mức giá cuối cùng. (Chúng tôi cần ngồi lại để bàn bạc mức giá cuối cùng.)
    • Hai bên gia đình đã thương lượng đi đến thỏa thuận về hôn sự. (Hai bên gia đình đã bàn bạc đi đến thỏa thuận về hôn sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thương lượng tập thể": Cuộc đàm phán giữa đại diện người lao động (công đoàn) đại diện người sử dụng lao động về các điều kiện làm việc, tiền lương, phúc lợi.

    • Cuộc thương lượng tập thể năm nay đã đạt được nhiều tiến bộ. (Cuộc đàm phán tập thể năm nay đã đạt được nhiều tiến bộ.)
  • "Thương lượng song phương/đa phương": Chỉ các cuộc đàm phán giữa hai bên hoặc nhiều bên tham gia.

    • Hiệp định này kết quả của một quá trình thương lượng đa phương phức tạp. (Hiệp định này kết quả của một quá trình đàm phán đa phương phức tạp.)
Biến thể từ liên quan
  • Thương thảo (động từ): Có nghĩa gần tương tự "thương lượng", thường dùng trong văn phong trang trọng hơn, đặc biệt trong các văn bản chính trị, ngoại giao.

    • Các bên đang thương thảo các điều khoản chi tiết của hiệp ước. (Các bên đang đàm phán các điều khoản chi tiết của hiệp ước.)
  • Cuộc thương lượng (danh từ): Chỉ chính quá trình hoặc buổi họp để thương lượng.

    • Cuộc thương lượng kéo dài suốt đêm. (Cuộc đàm phán kéo dài suốt đêm.)
  • Nhà thương lượng (danh từ): Người chuyên tiến hành các cuộc thương lượng.

    • Ông ấy một nhà thương lượng tài ba. (Ông ấy một nhà đàm phán tài ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Đàm phán: Nhấn mạnh đến quá trình trao đổi chính thức, tính chiến lược để đạt thỏa thuận.
  • Bàn bạc: Mang sắc thái thân mật, trao đổi ý kiến chung hơn.
  • Thỏa thuận: Thường chỉ kết quả của quá trình thương lượng, nhưng đôi khi cũng dùng để chỉ hành động đi đến nhất trí.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ngồi vào bàn thương lượng": Bắt đầu một cuộc đàm phán chính thức.

    • Sau nhiều căng thẳng, hai nước cuối cùng đã ngồi vào bàn thương lượng. (Sau nhiều căng thẳng, hai nước cuối cùng đã bắt đầu đàm phán chính thức.)
  • "Thương lượng trên thế mạnh": Thương lượng từ vị thế lợi hơn, ưu thế hơn đối phương.

    • Công ty đang nắm thế chủ động nên có thể thương lượng trên thế mạnh. (Công ty đang nắm thế chủ động nên có thể đàm phán từ vị thế lợi.)
thương lượng

Hai doanh nhân thương lượng hợp đồng tại bàn họp.

  1. Nói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.

Từ chứa "thương lượng"